Máy tạo phôi PET, máy ép phôi PET, máy sản xuất phôi PET, máy phun phôi, máy thổi chai PET, máy thổi bình PET, khuôn thổi chai PET, may thoi chai PET, may tao phoi PET - Demark (Shanghai) Packaging Technology Co., Ltd. DEMARK là nhà cung cấp máy sản xuất phôi PET, máy thổi chai PET, khuôn thổi chai PET, khuôn tạo phôi PET số một trong ngành công nghiệp bao bì PET. Chúng tôi thiết kế và gia công sản xuất hệ thống và máy tạo phôi PET, máy phun phôi PET, máy ép phôi PET cùng các loại khuôn tạo phôi PET, thiết kế và cung cấp nguyên day chuyền máy thổi chai PET và khuôn thổi chai PET.
English  | Русский  |  日本語  |    한국어     | 中文
Español | Français | ภาษาไทย | Tiếng Việt | العربية
 Tìm sản phẩm :
Vị trí của bạn: Trang chủ > Sản phẩm > Máy thổi chai PET tự động

Liên hệ

Thêm>>

Đặt hàng trực tuyến

Nếu có nhu cầu hợp tác đàm phán với công ty chúng tôi, xin hãy điền biểu sau, chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ, cảm ơn!Thêm>>

Sản phẩm - Máy thổi chai PET tự động

Máy thổi chai PET dạng quay Rotary
 

DMK-R6(6 khoang chai,mỗi khoang 1khuôn thổi chai PET),   1700 chai/giờ/khoang,10200bph(500ml)

DMK-R8(8 khoang chai,mỗi khoang 1khuôn thổi chai PET),   1800 chai/giờ/khoang,14400bph(500ml )
DMK-R10(10 khoang chai,mỗi khoang 1khuôn thổi chai PET),1800 chai/giờ/khoang,18000bph(500ml)
DMK-R12(12 khoang chai,mỗi khoang 1khuôn thổi chai PET),1800 chai/giờ/khoang,21600bph(500ml)
DMK-R16(16 khoang chai,mỗi khoang 1khuôn thổi chai PET),1800 chai/giờ/khoang,28800bph(500ml)

 

Máy thổi chai PET tự động dạng vòng DMK-R6,DMK-R8,DMK-R10,DMK-R12,DMK-R16 có thể thích hợp được với các loại chai từ 0.25L đến 2 L.

Chuyên dành cho sản xuất các loại chai nước ngọt có gas, chai nước khoáng, nước soda, nước ép hoa quả, chai nước chịu nhiệt, chai sữa, chai nước năng lượng, chai bia rượu, chai dầu và các sản phẩm liên quan.

Ngoài ra Rotary series có thể thổi được các loại nhựa PET và cả PP. Đặc biệt tốt và hiệu quả trong việc sản xuất các loại chai chịu nhiệt, sử dụng kỹ thuật hiện đại nhất trong máy thổi chai PET hiện nay. Trong ngành công nghiệp bao bì PET, máy thổi chai PET Demark series R dạng quay vòng mang lại nhiều giá trị to lớn cũng như lợi ích cho doanh nghiệp, giảm tối đa các khoản đầu tư cho đối tác.

1.Ưu thế R&D:
Demark Machinary có đội ngũ R&D hùng hậu, năng lực cao, đội ngũ sản xuất máy thổi chai PET DMR-R sê-ri có tới 70 kỹ sư trình độ cao cấp, thành công sáng tạo ra các dòng máy DMK-R6,DMK-R8,DMK-R10,DMK-R12,DMK-R16là dòng máy thổi chai PET cao cấp, cao tốc và tiết kiệm, thỏa mãn mọi nhu cầu khách hàng.

2. Đặc điểm Lò gia nhiệt:
①Khoảng cách:Lò gia nhiệt của Demark sử dụng khoảng cách nung ngắn(các khúc gia nhiệt chỉ cách nhau43.8mm),vì vậy có thể nungđược nhiều phôi chai PET hơn, giúp nhà sản xuất tiết kiệm tới 25%điện năng;
② Khung làm lạnh: làm lạnh phần cổ chai, giúp cho miệng chai không chịu ảnh hưởng mà biến dạng;
③Dànđèn nhiệt hồng ngoại:
   a. Mỗi nhómđèn nhiệtđều có thể tựđộngđiều chỉnh;
   b.Đèn nhiệt có thể thay đổi góc độ;
   c.Đèn nhiệt thayđổiđộ dài, cảm ứng, giúp làm nóngđều phầnđáy phôi chai PET;

blow moulding machine
3. Ưu thế của máy thổi chai PET Demark:
1.Sản lượng cao nhất: mỗi khoangđơn lẻ có thể sản xuất 1800 chai/h

2.Tỷ lệ thành phẩm hoàn hảo tới 99.5% trở lên;
3.Tiết kiệmđiện năng:Lò gia nhiệt của Demark sử dụng khoảng cách nung ngắn(các khúc gia nhiệt chỉ cách nhau43.8mm),vì vậy có thể nungđược nhiều phôi chai PET hơn, giúp nhà sản xuất tiết kiệm tới 25%điện năng;
4.Bảnđiều chỉnh nhạy bén, phản ứng nhanh: hệ thốngđiều khiển sử dụng của SIEMENS;
Tính năng ổnđịnh:

   A:Hệ thống thổi chai PET sử dụng kỹ thuật van khíđộng học củaĐức, kéo thổi tốcđộ cao ổnđịnh, sản phẩm tính năngđồng nhất;
   B:Hệ thống gia nhiệt nhập khẩu nguyên kiện của PHILIPSđèn hồng ngoại, bền, nhiệt tính cao, tuổi thọ cao.
   C:Máy chủ SEW củaĐức,đảm bảoquayđều ổnđịnh,đáng tin cậy
5.Kết cấu lên khuôn nhanh, lắpđặt khuôn ổnđịnh, thay thể khuôn tiện lợi
6.Máy lên phôi tự dộng lên phôi PET, hồi phôi PET theo dây chuyền và tự động lấy thành phẩm
4 Thiết bị gia công hiện đại bậc nhất:
Demark Machinary nhập khẩu những loại máy trung tâm gia công CNC từ Nhật, Mỹ,Đức là những loại máy CNC hiệnđại nhất hiện na,đảm bảo gia công tinh chuẩn, linh kiện, khuônđạtđến sựđồng nhất hoàn hảo, có thể tùy ý thayđổi cho nhau.
5. Phục vụ hậu mãi
Kỹ thuật viên phục vụ hậu mãi có trìnhđộ cao, chuyên nghiệp là những kỹ sưđượcđào tạo bài bản có nhiều năm trong nghề, có uy tín, coi khách hàng là hàngđầu:
1.Hotline phục vụ 24/7
2.Phản ứng nhanh: Tại Trung Quốc có phương án xử lí sau 12 h, Quốc tế, có phương án xử lí sau 20 h

6. Thông số kỹ thuật

ITEM

UNIT

DMK-R6

DMK-R8

DMK-R10

For Cold Filling 

For Hot Filling

For Cold Filling 

For Hot Filling

For Cold Filling 

For Hot Filling

Productivity(500mL)

bottle/h

10200

7200

14400

9600

18000

12000

Volume

L

0.2~2

0.2~2

0.2~0.65

0.2~0.65

0.2~2

0.2~2

Material

闁靛棌鍋�

PET

PET

PET

PET

PET

PET

Max.diameter

mm

120

120

65

65

120

120

Max.height of preform

mm

145

145

145

145

145

145

Max.height of bottle

mm

320

320

250

250

320

320

Power

闁靛棌鍋�

380V 50HZ

380V 50HZ

380V 50HZ

380V 50HZ

380V 50HZ

380V 50HZ

Installation power

kw

3

3

3

3

4

4

Oven installation power

kw

108

108

112

112

216

216

Elevator power

kw

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5

Actual total power

kw

37

53

38

55

70

103

Cavity

闁靛棌鍋�

6

6

8

8

10

10

Blowing pressure

Mpa

3.8~4.0

3.8~4.0

3.8~4.0

3.8~4.0

3.8~4.0

3.8~4.0

Blowing air flux

m3/min

6

16

8

20

10

24

Working air pressure

Mpa

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

Working air flux

m3/min

6

6

7

7

7

7

Eigible rate

%

99.8

99.8

99.8

99.8

99.8

99.8

Dimension of main machine

mxmxm

2.2x1.8x2.9

2.2x1.8x2.9

2.2x1.8x2.5

2.2x1.8x2.5

2.3x3.15x3.1

2.3x3.15x3.1

Dimension of oven

mxmxm

2.7x1.0x1.9

2.7x1.0x1.9

3.2x1.0x1.9

3.2x1.0x1.9

3.9x1.03x2

3.9x1.03x2

Weight

kg

7500

8000

8500

9000

15000

16000

DMK-R12,DMK-R16 Technical Parameter:

ITEM

UNIT

DMK-R12

DMK-R16

For Cold Filling 

For Hot Filling

For Cold Filling 

For Hot Filling

Productivity(500mL)

Bottles/h

21600

14400

28800

19200

Volume

L

0.2~2

0.2~2

0.2~0.65

0.2~0.65

Material

闁靛棌鍋�

PET

PET

PET

PET

Max.diameter

mm

120

120

65

65

Max.height of preform

mm

145

145

145

145

Max.height of bottle

mm

320

320

250

250

Power

闁靛棌鍋�

380V 50HZ

380V 50HZ

380V 50HZ

380V 50HZ

Installation power

kw

4

4

5.5

5.5

Oven installation power

kw

216

216

250

250

Elevator power

kw

1.5

1.5

1.5

1.5

Actual total power

kw

70

103

82

120

Cavity

闁靛棌鍋�

12

12

16

16

Blowing pressure

Mpa

3.8~4.0

3.8~4.0

3.8~4.0

3.8~4.0

Blowing air flux

m3/min

12

30

16

38

Working air pressure

Mpa

0.8

0.8

0.8

0.8

Working air flux

m3/min

7

7

8

8

Eigible rate

%

99.8

99.8

99.8

99.8

Dimension of main machine

mxmxm

2.3x3.15x3.1

2.3x3.15x3.1

2.3x3.15x2.6

2.3x3.15x2.6

Dimension of oven

mxmxm

3.9x1.03x2

3.9x1.03x2

3.9x1.03x2

3.9x1.03x2

Weight

kg

16000

17000

18500

19500

>>
 
 
Máy thổi chai nhựa PET SFL Series động cơ Servo
 
Máy thổi chai PET cao tốcđộng cơ Servo (điện) SFL series SFL4/SFL8

Thích hợp với thổi chai PET các loại: chai nước, chai chịu nhiệt, chai nước giải khát, chai dầuăn, chai thuốc nông nghiệp v.v…

1.    Đặcđiểm: Nhà sản xuất duy nhất tại Trung Quốc có hệ thống máy thổi chai PETđộng cơ Servo, kết cấu ổnđịnh,đáng tin cậy, tốcđộ cao, PID hệ thống tự phản hồi gia nhiệt có hiệu quả tốt nhất từ nhiệt tia hồng ngoại, tiết kiệmđiện năng. Bảo trìđơn giản dễ dàng, khuôn thổi chai dành cho máy SFL cũngđược phối hợp linh hoạt, dễ thay thế. Màn hìnhđiềuchỉnh cảm ứng,đẽ dàng thay đổi nhiệt độ phù hợp cho thổi các loại chai PET khác nhau.

2.    Là nhà sản xuất đầu tiêntại Trung Quốc sáng tạo phương pháp lên phôi dạng quay nhanh và ổnđịnh nhất, thích hợp với tất cả mọi loại phôi chai hiện có trên thị trường

3. Hệ thống dây chuyền Servo,định vị cao chính xác, tốcđộ nhanh, tính năng tốt, tiết kiệmđiện năng, giảm tốiđa chi phí

4. Dùngđộng cơ Servo khống chế cột kéo thổi chai, mang lại ưu thếcho cột thổi là có thể phânđoạn,định vị thổi,đảm bảo cao nhất chất lượng chaiđồngđều, hai bước thổi chai. Mỗi chai PETđược thổiđềuđạt tiêu chuẩn vàđồng nhất chất lượng 100% hơn nữa tốcđộ cao hơn nhiều so với các loại máy khác.

5. Sử dụng kết cấu phân thể đầu khuôn và thân khuôn. Hệ thống gia nhiệt có cơ cấu quay tròn cao tốcđảm bảo thân bình có nhiệt độ đồngđều nhất.

6. Sử dụng kết cấu phôi khoảng cách ngắn và cảm ứng nhiệt, khoảng cách ngắn giúp tiết kiệm điện năng, cảm ứng nhiệt giúp điều chỉnh nhiệt độ theo thân phôi chai để phôi chai đạt được nhiệt độ lí tưởng nhất. Có hệ thống làm lạnh cổ chai chống sự méo biến dạng cổ chai trong quá trình gia nhiệt.

7. Hệ thống khống chế áp khí tiên tiến,đảm bảo dòng khí ổnđịnh,đồngđều, phản ứng nhanh, tạo cho sản phẩm chất lượng cao ổnđịnh

8. Kết cấu thổi chai PET cao áp tiên tiến, vận hành bình ởn, ít rung, ít gây tiếng ồn, phù hợp với tất cả mọi thiết kếchai PET.

9. Thông số Kỹ thuật

 Technical Parameter:

Type/类别
项目
单位/Unit
SFL4
SFL6
理论产量
Productive output
Base on 500ml 为准
瓶/小时
Bottle/hour
5000
7500
成形规格
Forming Specification
Clamping power
合模力
Ton
60
65
Clamping stroke
模具行程
mm
120
120
Stretching stroke
拉杆行程
mm
350
350
Bottom stroke
底模行程
mm
50
50
Cavity
模腔数
pcs
4
6
Cavity spacing
模腔间距
mm
115
115
瓶型规格
Bottle specification
Max.container volume
瓶子最大容量
L
2
2
Max.neck diameter
瓶口最大外径
mm
32
32
Max.container diameter
瓶身最大直径
mm
110
110
Max.container height
瓶身最大高度
mm
330
330
Max.perform height
瓶坯最大高度
mm
150
150
电力规格
Electrical specification
Heating boxes
加热箱数量
pcs
5
7
Heating lamps
灯管数量
pcs
9
9
Maximum heating power
最大加热功率
KW
102
129
Total power
装机总功率
KW
125
155
Actual power consumption
实际耗电量
KW
40
50
Electrical voltage / Frequency
电压/频率(50Hz)
V
380(50Hz)
380(50Hz)
空压规格
Air pressure specification
Operataiting low pressure
工作低压压力
Mpa
0.7~0.9
0.7~0.9
Low pressure consuming
低压气耗气量
L/min
2000
2000
Blowing pressure
吹瓶高压压力
Mpa
2.5~4.0
2.5~4.0
High pressure consuming
高压气耗气量
L/min
4500
6500
冷冻水规格
Chilly water specification
Operating pressure
冷水机压力
Mpa
0.5~0.6
0.5~0.6
Temperature
温度范围
10
10
Flow rater
消耗量
L/min
150
200
机器规格
Machine specification
Machine dimension
机器尺寸
m
4.8x2.35x2.6
6.2 x2.35x2.6
Machine weight
机器重量
T
6
7

>>
 
 
Máy thổi bình PET dây chuyền phổ thông
 

 

DMK-L3(3 khoang),1000 bph/khoang,3000 chai/h(500ml-2L);

DMK-L4(4 khoang),1000 bph/khoang,4000 chai/h(500ml-2L);
DMK-L6(6 khoang),1000 bph/khoang,6000 chai/h(500ml-2L);
DMK-L8(8 khoang),1000 bph/khoang,8000 chai/h(500ml-2L);

DMK-L Seri là dạng máy thổi chai PET hoàn toàn tựđộng dòng phổ thôngdo Demark sản xuất,đay là loại máy thổi chai hai giai đọan. Số khoang từ 3đến 8, có thể sản xuất 3000-8000 chai/h với các loại bình từ 500mlđến 2L, thích hợpđể thổi các nguyên liệu nhựa như PET, PP, v.v… Thích hợp với tất cả các loại chai từ chai nước khoáng, chai nước ngọt có gas, chaiđồ mỹ phẩm, chai miệng lớn, chai chịu nhiệt và các loại chai bao bì khác.

Ưu điểm lớn nhất của dạng máy thổi dọc: miệng chai không bị biến dạng

Đặc điểm của máy:

1. Sử dụng hệ thốngđiều khiển vi tính, tính năng ổnđịnh

2. Máy lên phôi tựđộng

3. Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại, nhiệt xuyên tâm tốt, quỹđạo chuyển ổnđịnh, gia nhiệtđồngđều trên tất cả thân chai, cao tốc đáng tin cậy.
4. Hệ thốngđèn gia nhiệt có bản phản xạ vàđiều chỉnh tốcđộ thích hợp với các loại phôi có kết cấu khác nhau, bên cạnhđó còn có kết cấu bài nhiệt, làmđiều hòa nhiệtđộ trong lò.

5. Cácđộng tác của máyđều có thiết bị khóa an toàn, một khi xảy ra sựcố máy sẽđượcđưa vềtrạng thai an toàn

6. Cácđộng tác của máy sử dụng khíđộng, không sử dụng dầu vì vậy sẽ giảmđược tốiđa tiếng ồn và ô nhiễm cho công xưởng.

7. Thiết kếđộng tác của máy và thổi chai PET chia làm 3 bướcđểđảm bảo mọi yêu cầu vềthổi chai và cácđộng tác khác nhau

8. Sử dụng khí áp cao hai tay liên kếtđóng khuôn, lực khóa khuôn lớn

9. Thao tác có 2 cách: tự dộng và tayđiều chỉnh 

10. Thiết kếvanđặc biệtđộc lập khiến chođường khí rõ rang

11. Dây chuyền sản xuất hoàn toàn tựđộng, hiệu suất cao,đầu tư ít, thao tác thuận tiện, dễ bảo trì.

12. Thân bình không bị nhiễm bẩn

13. Hệ thống làm lạnh lí tưởng tuyệtđối

14. Tỷ lệ thành phẩm cao hơn 98%




D.Technical Parameter:

TYPE

ITEM

DMK-L3

DMK-L4

DMK-L6

DMK-L8

CONTAINER

Theoretical output

3000

4000

6000

8000

Max.container volume

2L

2L

0.7L

0.7L

Max.neck diameter

38mm

38mm

38mm

38mm

Max.container diameter

105mm

105mm

70mm

70mm

Max.container height

335mm

335mm

250mm

250mm

Max.perform height

150mm

150mm

130mm

130mm

Number of cavity

3

4

6

8

ELECTRICAL SYSTEM

Motor power

3KW

3KW

3KW

3KW

Heating power

30KW

33KW

35KW

45KW

Actual total power

33KW

36KW

38KW

48KW

AIR SYSTEM

Operataiting low pressure

0.7Mpa

0.7Mpa

0.8闁���1.0Mpa

0.8闁���1.0Mpa

Low pressure consuming

0.6-0.8m3/min

0.6-0.9m3/min

0.7-0.9m3/min

0.7-1.0m3/min

Blowing pressure

3.5Mpa

3.5Mpa

3.5Mpa

3.5Mpa

High pressure consuming

2-3m3/min

3-4m3/min

4-5m3/min

5-6m3/min

CHILLER WHATER

Operating pressure

0.3-0.5Mpa

0.3-0.5Mpa

0.3-0.5Mpa

0.3-0.5Mpa

Temperature

闁���10闁���~55闁���

闁���10闁���~55闁���

闁���10闁���~55闁���

闁���10闁���~55闁���

Flow rater

40L/min

40L/min

50L/min

70L/min

MACHINE

Machine dimension

3.5x2x2.2m

4x2x2.2m

4.9x2.15x2.2m

5.5x2.2x2.2m

Machine weight

4200Kg

4800Kg

5000Kg

5800Kg

 

>>
 
 
Máy thổi chai PET cỡ lớn
 
 

Máy thổi chai PET tự động dành cho chai dung lượng lớn Dòng SBL, SBL-2/20L, SBL-3/5L

Dòng máy SBL là dòng máy thổi chai dành cho chai cỡ lớn đầu tiên tại Trung Quốc, đặc biệt có hệ thống gia nhiệt và hệ thống động cơ Servo, điều này giúp hệ thống máy thổi chai PET cỡ lớn của Demark nhanh và tiết kiệm hơn tới 50% các loại máy của các hãng cùng ngành khác.

Hai điểm nổi trội:
1. Tính ổn định cao: Máy được thiết kế dưới yêu cầu chất lượng cao, thông số hoàn hảo, vì vậy máy làm việc ổn định tuổi thọ cao, sử dụng điện tiêu chuẩn, tiết kiệm

2. Gía rẻ, lợi ích cao

Ba sự khác biệt:

1.     Là nhà sản xuất máy thổi chai PET đầu tiên tại Trung Quốc đưa những kỹ thuật tiên tiến của Châu Âu vào trong sản xuất, đồng thời sáng tạo ra hai loại máy thổi bình PET quay vòng và dạng thẳng.

2.      Tăng tuyệt đối hiệu quả thổi chai nhựa PET, trong khi các loại máy khác sản xuất không ổn định và hiệu suất thấp.

3.     Là nhà sản xuất đầu tiên có thể đạt sản lượng thổi chai nhựa PET 600 chiếc/h với chai 20L, giảm 50% điện năng tiêu thụ so với các loại máy khác

Năm điểm sáng tạo:

1.      Kết cấu thổi bình nhựa PET: Liên kết với trung tâm nghiên cứu Quốc tế, sáng tao ra tổ hợp van khí áp, bảo đảm sản năng mỗi khoang tăng hơn 60%

2.      Kết cấu tập trung gia nhiệt: mô hình tập trung gia nhiệt tuần hoàn mới, có khoang cách giữa các phôi 101mm, ngắn hơn một nữa so với các máy cùng loại, do vậy tiết kiệm một nửa số điện năng tiêu hao. Kết cấu dây chuyn sử dụng động cơ Servo, tinh chuẩn khống chế vị trí và tốc độ máy, đảm bảo hệ thống tang nhiệt và tay robot đồng bộ

3.     Cột kéo thổi chai: dùng theo dạng kéo dọc khác với giá dọc , tính ổn định cao gấp nhiu lần

4.     Kết cấu chủ dây chuyên: sử dụng dạng trượt thẳng

5.      Hệ thống thủy áp đời mới: thay thế cho khí áp cũ kỹ, hai mặt tăng áp  lực, 4 phía tạo hình, đảm bảo lực hợp khuôn ổn định cao, thổi bình PET đạt chuẩn 99.8%

 
 
Technical Parameter:
项目/Item
 
Unit
单位
SBL 2/20L
SBL 3/5L
理论产量
Productive output
 瓶/小时
Bph
600
2000
成形规格
Forming Specification
Clamping power
合模力
Ton
90
90
Clamping stroke
模具行程
mm
340
220
Stretching stroke
拉杆行程
mm
520
370
Bottom stroke
底模行程
mm
70
50
Cavity
模腔数
pcs
2
3
Cavity spacing
模腔间距
mm
320
190
瓶型规格
Bottle specification
Bottle volume
瓶子最大容量
L
20
5
Neck diameter
瓶口最大外径
mm
90
90
Body diameter
瓶身最大直径
mm
290
180
Body height
瓶身最大高度
mm
490
350
电力规格
Electrical specification
Heating boxes
加热箱数量
pcs
4
4
Heating lamps
灯管数量
pcs
60
60
Maximum heating power
最大加热功率
KW
120
120
Total power
装机总功率
KW
125
125
Actual power consumption
实际耗电量
KW
45
40
Electrical voltage / Frequency
电压/频率(50Hz)
V
380(50Hz)
380(50Hz)
空压规格
Air pressure specification
Working pressure
工作压力
Kg/cm3
7~9
7~9
Low pressure flux
低压耗气量
L/min
2000
2000
Blowing pressure
吹瓶压力
Kg/cm3
25~40
25~40
High pressure flux
高压耗气量
L/min
10000
7000
冷冻水规格
Chilly water specification
Working pressure
工作压力
Kg/cm3
5~6
5~6
Temperature
温度范围
10
10
Chilling capacity
消耗量
Kcal/hr
39000
39000
Water flux
冷冻水流量
L/min
150
150
机器规格
Machine specification
Main Machine
主机尺寸L*W*H
M
2.6X1.3X2.2
2.6X1.3X2.2
Oven
烘箱尺寸L*W*H
M
3.8X1.6X2.2
3.8X1.6X2.2
上料理坯机尺寸
M
2.5X1.2X2.2
2.5X1.2X2.2
Weight
机器重量
Ton
5T
5T
 
>>
 
 
Page: 1/1  Total: 4   First    Prev    Next    Last